Loading data........
Tin nhanh :
Xem Tivi Online

Tổng hợp các kênh giải trí (Đang cập nhật chức năng..)

New Update

Truyền hình SCTV

SCTV14

SCTV15

SCTV16

SCTV17

SCTV18 HD

Vietnam Channels

VTV1

VTV2

VTV3

VTV4

VTV6

VTV9

VTC Online

VTC1

VTC2

VTC3

VTC4

VTC5

VTC6

VTC Online

VTC7

VTC8

VTC9

VTC10

VTC11

VTC12

Truyền hình tp HCM

HTV1

HTV2

HTV3

HTV4

HTV7

HTV9

Radio Channels

VOV1

VOV2

VOV3

VOV4

VOV5

VOV GT-HN

Home » » 125 Câu hỏi đề cương ôn tập Luật Kinh Tế–p1

125 Câu hỏi đề cương ôn tập Luật Kinh Tế–p1

de-cuong-on-tap-luat-kinh-te

Câu 1: Đại hội đại biểu toàn quốc Đảng CSVN lần thứ 6 vạch ra đường lối đổi mới về kinh tế được tiến hành năm:

A.       1976

B.       1986.

C.       1996

D.       2006

Câu 2: Bộ luật kinh tế được QH nước CHXHCN VIệt Nam thông qua năm:

A.     1956

B.      1976

C.      1992

D.     Chưa được xây dựng.

Câu 3: Có hai phương pháp điều chỉnh trong luật kinh tế:

A.     Phương pháp quyền uy và phương pháp phục tùng

B.      Phương pháp bình đẳng và phương pháp tự nguyện

C.      Phương pháp quyền uy phục tùng và phương pháp bình đẳng tự nguyện.

D.     Không dùng phương pháp nào cả

Câu 4: Nền kinh tế Việt Nam trong thời kì kế hoạch hóa tập trung sử dụng phương pháp điều chỉnh chủ yếu là:

A.     Phương pháp bình đẳng

B.      Phương pháp tự nguyện

C.      Phương pháp quyền uy phục tùng.

D.     Không dùng phương pháp nào cả.

Câu 5: Cơ quan thuế đặt may đồng phục cho nhân viên nghành thuế tại doanh nghiệp may mặc do mình quản lý thuế. Trong trường hợp này phương pháp điều chỉnh để sử dụng là:

A.     Phương pháp quyền uy

B.      Phưong pháp phục tùng

C.      Phương pháp bình đẳng tự nguyện.

D.     Không dùng phương pháp nào

Câu 6: Theo Luật hiện hành, Luật kinh tế điều chỉnh:

A.    Các quan hệ trong lĩnh vực thương mại

B.     Các quan hệ trong lĩnh vực kinh tế.

C.     Các quan hệ trong lĩnh vực dân sự

D.    Tất cả các mối quan hệ trên.

Câu 7: Nền kinh tế thị trường là nền kinh tế:

A.    Nền kinh tế hàng hóa đa hình thức sở hữu

B.     Nền kinh tế đa thành phần và đa lợi ích

C.     Nền kinh tế có sự điều tiết của nhà nước

D.    Tất cả đều đúng.

Câu 8: Các dấu hiệu xác định chủ thể của luật kinh doanh bao gồm:

A.    Phải được thành lập hợp pháp.

B.     Phải có tài sản chung

C.     Không nhất thiết phải có thẩn quyền kinh tế

D.    Có thể chịu và có thể miễn trừ trách nhiệm pháp lý hành vi của mình

Câu 9: Nguyên tắc bình đẳng trong luật kinh tế:

A.    Bình đẳng khi tham gia vào các quan hệ kinh tế không phụ thuộc chế độ sở hữu.

B.     Bình đẳng khi tham gia vào các quan hệ kinh tế nhưng phụ thuộc chế độ sở hữu.

C.     Bình đẳng khi tham gia vào các quan hệ kinh tế nhưng phụ thuộc vào cấp quản lý

D.    Bình đẳng khi tham gia vào các  quan hệ kinh tế nhưng phụ thuộc vào quy mô kinh doanh

Câu 10: Một trong các vai trò của luật kinh  tế bao gồm:

A.    Tạo ra một hành lang pháp lý cho tất cả mọi lĩnh vực

B.     Tạo cơ sở pháp lý cho tất cả các quan hệ xã hội

C.     Điều chỉnh tất cả các hành vi dân sự, thương mại, kinh tế…

D.    Quy định những vấn đề tài phán trong kinh doanh.

Câu 11: Những văn bản pháp lý nào có giá trị pháp lý cao nhất trong hệ thống quy phạm  pháp luật về kinh tế:

A.    Luật

B.     Hiến pháp năm 1992.

C.     Pháp lệnh của Ủy ban thường vụ  Quốc hội

D.    Quyết định, chỉ thị, Nghị quyết, Nghị định của Thủ tướng chính phủ.

Câu 12: Trong điều kiện nền kinh tế thị trường, nhiệm vụ của Luật kinh doanh bao gồm:

A.    Điều tiết hành vi kinh doanh của các chủ thể kinh doanh

B.     Phát triển các hình thức kinh doanh

C.     Thống nhất giữa lợi ích xã hội, lợi ích người lao động, đảm bảo quyền bình đẳng tronh kinh doanh

D.    Tất cả đều đúng.

Câu 13: Luật kinh tế bao gồm:

A.    Luật lao động

B.     Luật thương maị.

C.     Luật dân sự

D.    Luật đất đai và môi trường

Câu 14: Điểm khác nhau giữa luật hành chính và luật kinh tế bao gồm:

A.    Đối tượng điều chỉnh và quan hệ quản lý

B.     Phương pháp điều chỉnh và phương pháp mệnh lệnh

C.     Đặc điểm của đối tượng và phơng pháp điều chỉnh.

D.    Tất cả đều đúng

Câu 15: Doanh nghiệp nhà nước là doanh nghiệp có vốn:

A.    Phải là vốn 100% thuộc sở hữu nhà nước

B.     Vốn thuộc sở hữu nhà nước chiếm tỉ lệ áp đảo trong cơ cấu vốn của doanh nghiệp.

C.     Chỉ cần có vốn thuộc sở hữu nhà nước mà không cần quan tâm đến tỷ lệ của nó trong cơ cấu vốn doanh nghiệp

D.    Không cần quan tâm đến loại hình có hữu vốn

Câu 16: Khi sáp nhập một công ty nhà nước này với một công ty nhà nước khác thì:

A.    Không làm thay đổi chủ sở hữu nhà nước.

B.     Làm làm thay đổi chủ sở hữu nhà nước

C.     Làm thay đổi chủ sở hữu nhà nước trong một số truờng hợp

D.    Không làm thay đổi chủ sở hữu nhà nước trong một số trường hợp

Câu 17: Doanh nghiệp nhà nước thì:

A.    Không thể thực hiện thủ tục pháp lý về phá sản

B.     Có thể mở thủ tục phá sản theo quy định của Luật doanh nghiệp.

C.     Có thể mở thủ tục phá sản theo quy định Luật doanh nghiệp nhà nước

D.    Có thể mở thủ tục phá sản theo quy định của Luật phá sản.

Câu 18: Hợp tác xã là một tổ chức kinh tế:

A.    Có tư cách pháp nhân.

B.     Không có tư cách pháp nhân

C.     Sau khi thành lập, nếu muốn thì HTX phải làm đơn xin được cấp tư cách pháp nhân

D.    Trong quá trình hoạt động, HTX có thể làm đơn xin từ bỏ tư cách pháp nhân của mình.

Câu 19: Số lượng tối thiểu của xã viên trong hợp tác xã là:

A.    2 xã viên

B.     3 xã viên

C.     7 xã viên.

D.    11 xã viên

Câu 20: Đại hội xã viên hợp lệ khi có ít nhất:

A.    3/4 tổng xã viên tham dự

B.     2/3 tổng xã viên tham dự.

C.     1/2 tổng xã viên tham dự

D.    Không cần quan tâm đến số lượng xã viên tham dự

Câu 21: Hợp tác xã thì:

A.    Không thể thực hiện thủ tục pháp lý về phá sản

B.     Có thể mở thủ tục phá sản theo quy định của Luật phá sản.

C.     Có thể mở thủ tục phá sản theo quy định của Luật hợp tác xã

D.    Có thể mở thủ tục phá sản theo quy định của Luật doanh nghiệp

Câu 22: Hợp tác xã A có 20 xã viên, HTX tiến hành đại hội xã viên và ra một nghị quyết XYZ nào đó. Nghị quyết trên chỉ có giá trị khi:

A.    Có 13 xã viên dự họp và 6 xã viên có mặt biểu quyết tán thành

B.     Có 13 xã viên dự họp và 7 xã viên có mặt biểu quyết tán thành

C.     Có 15 xã viên dự họp và 7 xã viên có mặt biểu quyết tán thành

D.    Có 15 xã viên dự họp và 8 xã viên có mặt biểu quyết tán thành.

Câu 23: Doanh nghiệp tư nhân thì:

A.    Có tư cách pháp nhân

B.     Không có tư cách pháp nhân.

C.     Sau khi thành lập nếu muốn thì chủ DNTN phải làm đơn xin được cấp tư cách pháp nhân

D.    Trong quá trình hoạt động, chủ DNTN có thể làm đơn xin từ bỏ tư cách pháp nhân của mình.

Câu 24: Chủ doanh nghiệp tư nhân chịu trách nhiệm:

A.    Vô hạn về mọi khoản nợ bằng tài sản của chủ doanh nghiệp.

B.     Vô hạn về mọi khoản nợ bằng tài sản của riêng doanh nghiệptư nhân, không được tính đến tài sản của chủ doanh nghiệp

C.     Hữu hạn về mọi khoản nợ trong phạm vi vốn điều lệ của DNTN

D.    Không phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ

Câu 25: Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên thì:

A.    Không có tư cách pháp nhân và chịu trách nhiệm vô hạn mọi khoản nợ bằng tài sản của các thành viên công ty.

B.     Không có tư cách pháp nhân và chịu trách nhiệm hữu hạn mọi khoản nợ trong phạm vi vốn góp của mình.

C.     Có tư cách pháp nhân và chịu trách nhiệm vô hạn mọi khoản nợ bằng tài sản của các thành viên công ty.

D.    Có tư cách pháp nhân và chịu trách nhiệm hữu hạn mọi khoản nợ trong phạm vi vốn góp của mình.

Câu 26: Để huy động thêm vốn cho các hoạt động kinh doanh, theo quy định của pháp luật, công ty TNHH 2 thành viên không được sử dụng một trong các biện pháp sau:

A.    Vay vốn ngân hàng

B.     Phát hành cổ phiếu.

C.     Yêu cầu các thành viên góp thêm vốn

D.    Sử dụng lợi nhuận được chia của các thành viên công ty để bổ sung vốn

Câu 27: Công ty TNHH A bị chia thành công ty TNHH B và công Ty TNHH C. Sau khi chia:

A.    Công ty A, B, C vẫn tồn tại

B.     Công ty A chấm dứt tồn tại.

C.     Công ty B chấm dứt tồn tại

D.    Công ty C chấm dứt tồn tại

Câu 28: Trong trường hợp nào công ty TNHH 2 thành viên phải có thêm ban kiểm sát:

A.    Công ty có từ 6 thành viên trở lên

B.     Công ty có từ 8 thành viên trở lên

C.     Công ty có từ 10 thành viên trở lên

D.    Công ty có từ 12 thành viên trở lên.

Câu 29: Số lượng cổ đông tối thiểu của công ty cổ phần là:

A.    1 cổ đông

B.     2 cổ đông

C.     3 cổ đông.

D.    7 cổ đông

Câu 30: Cổ phần là:

A.    Phần chia nhỏ nhất vốn điều lệ công ty thể hiện dưới dạng cổ phiếu.

B.     Phần chia lớn nhất vốn điều lệ công ty thể hiện dưới dạng cổ phiếu

C.     Là những phần chia không bằng nhau vốn điều lệ công ty

D.    Là vốn thuộc sở hữu của các cổ đông sáng lập công ty cổ phần

Like và chia sẻ với bạn bè :

0 nhận xét:

Speak up your mind

Tell us what you're thinking... !

 
Proudly powered by Blogger
Copyright © 2009-. The Color Of Life - All Rights Reserved