Loading data........
Tin nhanh :
Xem Tivi Online

Tổng hợp các kênh giải trí (Đang cập nhật chức năng..)

New Update

Truyền hình SCTV

SCTV14

SCTV15

SCTV16

SCTV17

SCTV18 HD

Vietnam Channels

VTV1

VTV2

VTV3

VTV4

VTV6

VTV9

VTC Online

VTC1

VTC2

VTC3

VTC4

VTC5

VTC6

VTC Online

VTC7

VTC8

VTC9

VTC10

VTC11

VTC12

Truyền hình tp HCM

HTV1

HTV2

HTV3

HTV4

HTV7

HTV9

Radio Channels

VOV1

VOV2

VOV3

VOV4

VOV5

VOV GT-HN

Home » » 125 Câu hỏi đề cương ôn tập Luật Kinh Tế–p3

125 Câu hỏi đề cương ôn tập Luật Kinh Tế–p3

luat-kinh-te

Câu 61: Phiên tòa xét xử tuyên bố phá sản phải có:

A.    Công tố viên viện kiểm sát nhân dân

B.     Hội thẩm nhân dân

C.     Hai thẩm phán trở lên

D.    Một thẩm phán và thư ký tòa.

Câu 62: Trước phiên tòa tuyên bố phá sản phải có:

A.    Biên bản hòa giải thành công của các bên

B.     Biên bản hòa giải không thành.

C.     Không cần hòa giải

D.    Tất cả đều không cần

Câu 63: Hậu quả của phá sản:

A.    Giám độc doanh nghiệp phá sản vẫn có thể chuyển sang làm giám đốc doanh nghiệp khác

B.     Làm kế toán trưởng cho doanh nghiệp khác

C.     Làm cấp phó cho giám đốc doanh nghiệp mới

D.    Cấm đảm nhiệm chức vụ gì trong vòng 3 năm.

Câu 64: Biện pháp tài chính cho doanh nghiệp lâm vào tình trạng phá sản là:

A.    Giãn nợ

B.     Gia hạn nợ

C.     Xóa nợ

D.    Tất cả đều đúng.

Câu 65: Hợp đồng kinh tế là:

A.    Sự thỏa thuận, bàn bạc giữa các bên

B.     Sự thỏa thuận bằng tài liệu giao dịch

C.     Sự thỏa thuận bằng lời nói

D.    Sự thỏa thuận bằng văn bản.

Câu 66: Hợp đồng kinh tế có thể gọi là:

A.    Là một chế định pháp lý về kinh tế.

B.     tài liệu quan hệ kinh tế

C.     Là quan hệ thương mại

D.    Tất cả đều đúng

Câu 67: Mục đích của hợp đồng kinh tế là:

A.    Thực hiện hoạt đọng sản xuất kinh doanh

B.     Trao đổi hàng hóa

C.     Thực hiện dịch vụ

D.    Tất cả đều đúng.

Câu 68: Chủ thể của hợp đồng là:

A.    Tất cả những người kinh doanh

B.     Pháp nhân.

C.     Thể nhân không có đăng ký kinh doanh

D.    Tất cả đều đúng

Câu 69: Chủ thể ký kết hợp đồng có hiệu lực bao gồm:

A.    Pháp nhân với pháp nhân

B.     Pháp nhân với cá nhân không có đăng ký kinh doanh

C.     Cá nhân có đăng ký kinh doanh cới cá nhân có đăng ký kinh doanh

D.    Tất cả hợp pháp

Câu 70: Hợp đồng kinh tế dài hạn là:

A.    3 tháng trở lên

B.     6 tháng trở lên

C.     9 tháng trở lên

D.    12 tháng trở lên.

 Câu 71: Hợp đồng kinh tế ngắn hạn là:

A.    3 tháng trở xuống

B.     6 tháng trở xuống

C.     9 tháng trở xuống

D.    12 tháng trở xuống.

Câu 72: Nguyên tắc cơ bản của hợp đồng kinh tế là:

A.    Tự nguyện

B.     Bình đẳng

C.     Tất cả cùng có lợi

D.    Tất cả đều đúng.

Câu 73: Đặc trưng cơ bản của hợp đồng kinh tế là:

A.    Chủ thể ký kết HĐKT giữa pháp nhân với pháp nhân

B.     Pháp nhân với cá nhân có đăng ký kinh doanh

C.     Mục đích ký kết là lợi nhuận

D.    Tất cả đều đúng.

Câu 74: Hợp đồng kinh tế đươcvj ký kết trên cơ sở:

A.    Tự nguyện, bình đẳng, không trái pháp luật

B.     Ký kết trực tiếp và có thể gián tiếp

C.     Không trái đạo đức xã hội

D.    Tấta cả đều đúng.

Câu 75: Chủ thể ký kết hợp đồng:

A.    Bồi thường thiệt hại

B.     Phạt hợp đồng

C.     Các thỏa thuận không trái pháp luật

D.    Tất cả đều đúng.

Câu 76: Các hình thức trách nhiệm tài sản trong hợp đồng kinh tế là:

A.    Bồi thường thiệt hại

B.     Phạt hợp đồng

C.     Các thỏa thuận không trái luật và các điều ước QT mà có chủ thể tham gia

D.    Tất cả đều đúng

Câu 77: Việc giải quyết tranh chấp trong hợp đồng kinh tế là:

A.    Các quy định pháp lý trong Pháp lệnh hợp đồng kinh tế điều chỉnh

B.     Các quy định pháp lý trongPháp lệnh giải quyêt các vụ án kinh tế điều chỉnh

C.     Các quy định pháp lý trong bộ luật dân sự điều chỉnh.

D.    Các quy định pháp lý trong Luật thương mại điều chỉnh

Câu 78: Hợp đồng kinh tế vô hiệu toàn bộ khi:

A.    Thiếu một trong các điều khoản chủ yếu

B.     Người ký không đúng thẩm quyền

C.     Vi phạm luật nghiêm trọng

D.    Tất cả đều đúng.

Câu 79: Hợp đồng kinh tế vô hiệu từng phần khi:

A.    Thiếu một trong các điều khoản chủ yếu

B.     Người ký không đúng thẩm quyền

C.     Vi phạm pháp luật nghiêm trọng

D.    Một trong các điều khoản vi phạm các quy định của pháp luật.

Câu 80: Hợp đồng kinh tế khi có tranh chấp thì giải quyết:

A.    Bằng thương lượng giữa các bên

B.     Bằng một cá nhân hoặc tổ chức do các bên lựa chọn làm trung gian hòa giải

C.     Bằng trọng tài hay tòa án

D.    Tất cả đều đúng.

Câu 81: Các căn cứ phân biệt hợp đồng kinh tế và hợp đồng dân sự

A.    Chủ thể ký kết

B.     Hình thức ký kết

C.     Mục đích lợi nhuận cho cả hai bên.

D.    Tất cả đều đúng

Câu 82: Mức phạt cao nhất trong hợp đồng kinh tế (Mua bán hàng hóa) là:

A.    8% giá trị hợp đồng.

B.     6% giá trị hợp đồng

C.     12% giá trị hợp đồng

D.    15% giá trị hợp đồng

Câu 83: Bất khả kháng trong kinh doanh là do các sự kiện:

A.    Chiến tranh, nội chiến

B.     Lụt lội, hạn hán, động đất, núi lửa

C.     Biểu tình, bãi công, khủng hoảng tài chính

D.    Tất cả đều đúng.

Câu 84: Trách nhiệm tài sản trong bất khả kháng:

A.    Đây là rủi ro, không bên nào chịu trách nhiệm.

B.     Cũng phải chịu trách nhiệm nếu gây thiệt hại cho đối tác

C.     Tự thỏa thuận bồi thường

D.    Tòa án phán quyết

Câu 85: Những cơ quan nào sau đây có trách nhiệm xác định trường hợp bất khả kháng:

A.    Văn phòng chính phủ

B.     Tổ chức quốc tế (hội đồng bảo an)

C.     Bộ tình trạng khẩn cấp quốc gia.

D.    Tự các bên ký kết hợp đồng xác định

Câu 86: Bất khả kháng được xác định nếu:

A.    Nằm trong tầm kiểm soát của nhà nước

B.     Nằm trong tầm kiểm soát cuả Liên hợp quốc

C.     Vượt ngoài tầm kiểm soát của con người.

D.    Dự đoán được trước

Câu 87: Thay đổi hợp đồng kinh tế là:

A.    Sửa đổi, bổ sung một số điều khoản cho hợp pháp

B.     Cho phù hợp với nhiệm vụ, kế hoạch kinh doanh của cả hai bên

C.     Sự thay đổi chủ thể hợp đồng khi có sự chuyển giao toàn bộ kế hoạch kinh doanh của một trong các bên

D.    Tất cả đều đúng.

Câu 88: Đình chỉ hợp đồng là:

A.    Chấm dứt khi kết thúc hợp đồng

B.     Hợp đồng gặp bất khả kháng

C.     Một trong các bên không muốn tiếp tục vì không có khả năng

D.    Chấm dứt nửa chừng việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của các bên.

Câu 89: Nguyên nhân đình chỉ hợp đồng do:

A.    Một trong các bên có hành vi vi phạm pháp luật

B.     Bên vi phạm đơn phương đình chỉ

C.     Tòa án kết luận hành vi vi phạm là có

D.    Tự các bên thỏa thuận, bàn bạc với nhau.

Câu 90:Thanh lý hợp đồng là công việc phải làm khi:

A.    Đã kết thúc một quan hệ hợp đồng

B.     Hết thời hạn mà không có sự thỏa thuận khác

C.     Chủ thể bị giải thể, bị truy tố phá sản….

D.    Tất cả đều đúng.

Like và chia sẻ với bạn bè :

0 nhận xét:

Speak up your mind

Tell us what you're thinking... !

 
Proudly powered by Blogger
Copyright © 2009-. The Color Of Life - All Rights Reserved